ngôn luận, thảo luận言論
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 言 ở cuối · 〜言
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 発言phát ngôn, bài phát biểu, đề xuấtPHÁT NGÔN✓ khớpBDY
- 一言một lờiNHẤT NGÔN
Có 言 ở đầu · 言〜
- 言葉từ ngữ, lời nóiNGÔN DIỆPSMTBDYMNN
- あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắtNGÔN GIANMMK
- 言い訳lời bào chữa, giải thíchNGÔN DỊCHBDY
Có 論 ở cuối · 〜論
- 結論kết luậnKẾT LUẬN✓ khớpBDY
- 議論tranh luận, thảo luận, cãi vãNGHỊ LUẬN≈ lệch
- 概論nhập môn, khái luậnKHÁI LUẬN
Có 論 ở đầu · 論〜
- 論文luận văn, bài báo khoa họcLUẬN VĂN✓ khớpMNN
- 論争tranh cãi, tranh luậnLUẬN TRANH⇄ đảo
- 論議thảo luận, tranh luậnLUẬN NGHỊ
Có 論 ở giữa · 〜論〜