Đang mở trang…
Đang mở trang…
KẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kết
Cô dâu chú rể buộc sợi chỉ (糹) đỏ vào cổ tay nhau, chọn đúng giờ điềm lành (吉) để làm lễ → KẾT: buộc, nối, như 'kết hôn'.
Gợi âm: KẾT: k → カ行 (ケツ)
⿰糹吉cấu tạo tham khảo (IDS)結 KẾT buộc · 婚 HÔN cưới
結 KẾT kết lại · 果 QUẢ quả
結 KẾT kết thúc, kết lại · 局 CỤC cuộc, ván (cờ)
結 KẾT buộc · 構 CẤU dựng
結 KẾT kết lại · 論 LUẬN bàn
結 KẾT thắt, buộc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn