Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chỉ
Bã tơ (糹) đập nát, trải mỏng phơi khô thành tờ để viết → CHỈ: giấy; mảnh trái là sợi chỉ.
⿰糹氏cấu tạo tham khảo (IDS)塵 · 紙 CHỈ giấy
表 BIỂU mặt ngoài (bề mặt) · 紙 CHỈ giấy
張 TRƯƠNG căng, dán (căng) · 紙 CHỈ giấy
紙 CHỈ giấy · 屑 TIẾT vụn
紙 CHỈ giấy · 幣 TỆ tiền tệ
紙 CHỈ giấy
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 7
Trang 60
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn