Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chỉ
Xe cứu trợ dừng lại (止) trước miếu có bàn thờ (礻) đầu làng, phát gạo và áo ấm cho các cụ neo đơn → CHỈ: phúc lợi, phúc lành.
Gợi âm: CHỈ: không âm cuối, vần -i → -i (シ)
⿰礻止cấu tạo tham khảo (IDS)社 XÃ xã hội · 会 HỘI hội · 福 PHÚC phúc · 祉 CHỈ phúc lợi
福 PHÚC phúc đức · 祉 CHỈ phúc lợi
文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn