Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÝ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lý
Nhà vua (王) đi khắp làng quê (里) phân xử, việc gì cũng có lẽ phải → LÝ: lý lẽ.
Gợi âm: LÝ: l → r (リ)
⿰王里cấu tạo tham khảo (IDS)無 VÔ không · 理 LÝ lý lẽ
管 QUẢN trông coi · 理 LÝ sắp xếp, trị
処 XỨ xử lý · 理 LÝ lý lẽ
心 TÂM lòng, tâm · 理 LÝ lẽ
真 CHÂN thật · 理 LÝ lẽ
生 SINH sống · 理 LÝ lẽ
理 LÝ lẽ · 想 TƯỞNG nghĩ, tưởng
理 LÝ lý lẽ · 科 KHOA khoa
理 LÝ lý lẽ · 屈 KHUẤT khuất phục
理 LÝ lý lẽ · 性 TÍNH giới tính
理 LÝ lý lẽ · 論 LUẬN tranh luận
管 QUẢN quản · 理 LÝ sửa sang, trông coi · 人 NHÂN người
総 TỔNG tổng thể · 理 LÝ lý lẽ · 大 ĐẠI lớn · 臣 THẦN bề tôi
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 7
Trang 28
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 3, 4
Mở Unit 1Mở Unit 3Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn