làm quá sức, cố quá, làm điều vô lý無理をする
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: vô lý Tiếng Việt "vô lý" là trái lẽ; 無理 còn là quá sức, gượng ép.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 無 ở cuối · 〜無
Xem cả 5 từ →Có 無 ở đầu · 無〜 vô, không có
- 無料miễn phíVÔ LIỆUSMTBDYMNN
- 無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sứcVÔ LÝ≈ lệchSMTMMKBDY
- 無事bình an, vô sựVÔ SỰ✓ khớpBDY
Có 無 ở giữa · 〜無〜
Có 無 · 無
Xem cả 6 từ →Có 理 ở cuối · 〜理
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
Có 理 ở đầu · 理〜
- 理由Lý doLÝ DO✓ khớpSMTBDYMNN
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 理想lý tưởngLÝ TƯỞNG✓ khớp
Có 理 ở giữa · 〜理〜
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY