Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGHIỆP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nghiệp
Cái giá (业) gỗ dựng trên thân cây (木), thợ treo đồ nghề làm việc cả ngày → NGHIỆP: nghề nghiệp.
⿱业𦍎cấu tạo tham khảo (IDS)本 BẢN này, chính · 日 NHẬT ngày · 休 HƯU nghỉ · 業 NGHIỆP việc kinh doanh
企 XÍ dự tính, mưu tính · 業 NGHIỆP nghiệp, việc làm ăn
農 NÔNG nghề ruộng · 業 NGHIỆP nghề
休 HƯU nghỉ ngơi · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
漁 NGƯ đánh cá · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
商 THƯƠNG thương mại · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
業 NGHIỆP nghề nghiệp · 者 GIẢ người
業 NGHIỆP nghề nghiệp · 績 TÍCH thành tích
業 NGHIỆP nghề nghiệp · 務 VỤ nhiệm vụ
営 DOANH kinh doanh · 業 NGHIỆP nghề, việc · 中 TRUNG đang
実 THỰC thực tế · 業 NGHIỆP nghề nghiệp · 家 GIA nhà
従 TÒNG đi theo · 業 NGHIỆP nghề nghiệp · 員 VIÊN nhân viên
業 NGHIỆP nghề nghiệp
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14 · 単語 bài 5, 8, 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 46
Kanji bài 46Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn