Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bản
Cây có một vạch đánh dấu ở gốc: gốc rễ là nền của mọi thứ, như cuốn sách là gốc của bài học → BẢN: sách.
Gợi âm: BẢN: b → h, đuôi -n giữ ン (ホン)
本cấu tạo tham khảo (IDS)資 TƯ của cải, vốn · 本 BẢN gốc
標 TIÊU biển báo · 本 BẢN sách
見 KIẾN nhìn · 本 BẢN sách
脚 CƯỚC chân · 本 BẢN sách
根 CĂN rễ · 本 BẢN sách
台 ĐÀI cái bệ · 本 BẢN sách
本 BẢN gốc, thật · 当 ĐƯƠNG đúng, trúng
本 BẢN sách · 棚 BẰNG kệ, giá
本 BẢN này, chính · 日 NHẬT ngày · 休 HƯU nghỉ · 業 NGHIỆP việc kinh doanh
本 BẢN sách · 部 BỘ bộ phận
本 BẢN sách · 来 LAI đến
本 BẢN sách · 格 CÁCH cách thức
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 生 SINH sống · 活 HOẠT sống · 慣 QUÁN quen
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7, 9, 12
Mở Unit 7Mở Unit 9Mở Unit 12文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 4
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn