Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỞ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sở
Cánh cửa (戸) nhà ai treo cái rìu (斤): đến đúng chỗ ở của ông tiều phu → SỞ: nơi chốn.
⿰戶斤cấu tạo tham khảo (IDS)住 TRÚ ở · 所 SỞ nơi chốn
台 ĐÀI bệ, kệ · 所 SỞ nơi
停 ĐÌNH dừng · 留 LƯU ở lại (lưu lại) · 所 SỞ nơi (nơi chốn)
箇 CÁ đơn vị đếm vật phẩm · 所 SỞ nơi chốn
短 ĐOẢN ngắn, kém · 所 SỞ chỗ, nơi chốn
長 TRƯỜNG dài · 所 SỞ nơi chốn
所 SỞ cái, điều · 為 VI làm
所 SỞ nơi chốn · 所 SỞ nơi chốn
所 SỞ nơi chốn · 在 TẠI tồn tại
所 SỞ cái được (nơi chốn) · 持 TRÌ cầm, giữ (cầm)
所 SỞ nơi chốn · 属 THUỘC thuộc về
所 SỞ nơi chốn · 定 ĐỊNH quyết định
一 NHẤT một · 所 SỞ nơi (nơi chốn) · 懸 HUYỀN treo · 命 MỆNH mạng (vận mệnh)
余 DƯ dư thừa · 所 SỞ nơi chốn · 見 KIẾN nhìn
所 SỞ nơi chốn
所 SỞ chỗ
所 SỞ nơi chốn
所 SỞ nơi chốn
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 26
Kanji bài 26Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn