Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hình
Ở làng gốm, người thợ dùng cái chốt (开) giữ chặt khuôn, vạch ba sợi tóc (彡) lên vai bình; khuôn thế nào thì bình ra dáng thế ấy → HÌNH: khuôn dáng; 'hình thức'.
⿰开彡cấu tạo tham khảo (IDS)正 CHÍNH đúng · 方 PHƯƠNG phương hướng · 形 HÌNH hình dáng
長 TRƯỜNG dài · 方 PHƯƠNG phương hướng · 形 HÌNH hình dáng
原 NGUYÊN nguyên bản · 形 HÌNH hình dáng
地 ĐỊA đất · 形 HÌNH hình dáng
形 HÌNH hình dáng · 態 THÁI dáng vẻ, trạng thái (thái độ)
形 HÌNH hình dáng · 容 DUNG chứa đựng · 動 ĐỘNG chuyển động · 詞 TỪ từ ngữ
形 HÌNH hình dáng · 勢 THẾ thế lực
形 HÌNH hình dáng · 成 THÀNH thành hình
形 HÌNH hình dáng
Soumatome #96
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 4, 5, 6, 9, 11, 12, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn