địa hình地形
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 地 ở cuối · 〜地
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN
- 遊園地công viên giải tríDU VIÊN ĐỊASMTBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 地 ở đầu · 地〜
Xem cả 24 từ →Có 地 · 地
Có 形 ở cuối · 〜形
Xem cả 11 từ →Có 形 ở đầu · 形〜
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 形容詞tính từHÌNH DUNG TỪBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY
Có 形 ở giữa · 〜形〜