Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trương
Người thợ săn kéo dây cây cung (弓) ra thật dài, dài như mái tóc ông lão đứng bên phải, cánh tay căng run lên → TRƯƠNG: căng, như 'khẩn trương'.
Gợi âm: 長 dài đọc チョウ, 張 cũng đọc チョウ
⿰弓長cấu tạo tham khảo (IDS)頑 NGOAN bướng, cứng đầu · 張 TRƯƠNG căng
緊 KHẨN chặt · 張 TRƯƠNG căng
主 CHỦ chủ, mình · 張 TRƯƠNG giương ra
出 XUẤT ra · 張 TRƯƠNG mở rộng
出 XUẤT ra · 張 TRƯƠNG mở rộng · 中 TRUNG đang
張 TRƯƠNG căng, giương
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn