Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Gia
Dưới mái nhà (宀) nuôi con lợn béo: nhà có của, có người ở → GIA: nhà.
⿱宀豕cấu tạo tham khảo (IDS)作 TÁC làm, sáng tác · 家 GIA nhà (người theo nghề)
小 TIỂU nhỏ · 説 THUYẾT nói, chuyện kể · 家 GIA nhà (người theo nghề)
一 NHẤT một · 家 GIA nhà
大 ĐẠI lớn · 家 GIA nhà
国 QUỐC nước · 家 GIA nhà
農 NÔNG làm ruộng · 家 GIA nhà
家 GIA nhà · 族 TỘC dòng, họ hàng
家 GIA nhà · 具 CỤ đồ dùng
家 GIA nhà · 事 SỰ việc
家 GIA nhà · 屋 ỐC mái nhà
家 GIA nhà · 主 CHỦ chủ nhân
家 GIA nhà · 出 XUẤT ra
家 GIA nhà
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 19
Kanji bài 19Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn