nhà cửa, tòa nhà家屋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 15 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK
Có 屋 ở cuối · 〜屋 cửa hàng, người bán …
Xem cả 12 từ →Có 屋 ở đầu · 屋〜
- 屋敷dinh thự, biệt thựỐC PHUBDY
- 屋内trong nhà, trong không gian có mái cheỐC NỘIBDY
- おばけ屋敷nhà ma (trò chơi)ỐC PHUBDY
Có 屋 ở giữa · 〜屋〜