bỏ nhà ra đi家出
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 15 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 35 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →