Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỬ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tử
Em bé quấn trong tã, hai tay dang ra, chân bó lại một nét → TỬ: con cái.
Gợi âm: TỬ: t → s (シ)
子cấu tạo tham khảo (IDS)調 ĐIỆU nhịp điệu · 子 TỬ hậu tố
菓 QUẢ bánh trái · 子 TỬ vật nhỏ (hậu tố)
男 NAM con trai · 子 TỬ con
息 TỨC sinh sôi · 子 TỬ con
様 DẠNG dáng (hình dáng) · 子 TỬ hậu tố (con)
双 SONG đôi · 子 TỬ con
子 TỬ con · 犬 KHUYỂN chó
親 THÂN cha mẹ · 子 TỬ con · 丼 bát tô
少 THIỂU ít · 子 TỬ con · 化 HÓA hóa
少 THIỂU ít · 子 TỬ con · 高 CAO cao · 齢 LINH tuổi · 化 HÓA hóa, trở nên
子 TỬ con
子 TỬ con
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 13
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn