Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hảo
Người phụ nữ (女) ôm đứa con (子) vào lòng, thương không để đâu cho hết → HẢO: thích, tốt.
⿰女子cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI rất · 好 HẢO thích
好 HẢO thích · 焼 THIÊU nướng
嗜 THỊ ưa thích · 好 HẢO thích · 品 PHẨM đồ, hàng
好 HẢO thích
好 HẢO thích
好 HẢO thích
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn