Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hảo
Người phụ nữ (女) ôm đứa con (子) vào lòng, thương không để đâu cho hết → HẢO: thích, tốt.
⿰女子cấu tạo tham khảo (IDS)友 HỮU bạn · 好 HẢO tốt, thân
嗜 THỊ ưa thích · 好 HẢO thích
良 LƯƠNG tốt · 好 HẢO thích
物 VẬT vật · 好 HẢO thích
好 HẢO thích · 嫌 HIỀM ghét
好 HẢO thích · 好 HẢO thích
好 HẢO tốt, ưa thích (thích) · 意 Ý lòng, ý (ý nghĩ)
好 HẢO thích · 況 HUỐNG tình trạng
好 HẢO thích · 調 ĐIỀU điều chỉnh
好 HẢO thích · 評 BÌNH đánh giá
好 HẢO thích
好 HẢO thích
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn