Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đại
Một người (人) dang hai tay thành một (一) vạch ngang thật dài mà vẫn chưa ôm hết gốc cây → ĐẠI: lớn.
Gợi âm: ĐẠI: đ → d/t, vần -ai giữ -ai (ダイ, タイ)
⿻一人cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 勢 THẾ thế, sức
大 ĐẠI lớn · 人 NHÂN người
大 ĐẠI lớn · 会 HỘI hội
大 ĐẠI lớn · 学 HỌC học · 院 VIỆN viện
大 ĐẠI lớn · 学 HỌC học · 生 SINH người học
大 ĐẠI lớn · 変 BIẾN biến cố
大 ĐẠI lớn
大 ĐẠI lớn
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 3 · trang 64, 65
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 8
Mở Unit 3Mở Unit 8文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 6
Kanji bài 6Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn