Đang mở trang…
Đang mở trang…
VẤN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vấn
Đứng trước cánh cổng (門), mở miệng (口) gọi: "Có ai ở nhà không?" → VẤN: câu hỏi.
Gợi âm: VẤN: đuôi -n giữ ン (モン)
⿵門口cấu tạo tham khảo (IDS)質 CHẤT hỏi vặn · 問 VẤN hỏi
難 NAN khó · 問 VẤN hỏi
問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề
問 VẤN hỏi · 合 HỢP khớp, hợp
問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề · 集 TẬP tập hợp
問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề · 用 DỤNG dùng · 紙 CHỈ giấy
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi · 問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề tài
社 XÃ xã hội · 会 HỘI hội · 問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề
総 TỔNG gộp chung · 合 HỢP hợp · 問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề · 集 TẬP tập hợp
問 VẤN hỏi
問 VẤN câu hỏi
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 2 · trang 78, 79
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 3
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 24
Kanji bài 24Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn