Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẨM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phẩm
Ba cái miệng (口) hộp xếp chồng thành tháp hàng ở cửa tiệm → PHẨM: hàng hóa.
⿱口吅cấu tạo tham khảo (IDS)製 CHẾ chế tạo · 品 PHẨM hàng, vật phẩm (hàng hóa)
作 TÁC làm ra (làm) · 品 PHẨM vật phẩm (hàng hóa)
商 THƯƠNG buôn bán · 品 PHẨM hàng
賞 THƯỞNG thưởng · 品 PHẨM đồ vật, hàng
嗜 THỊ ưa thích · 好 HẢO thích · 品 PHẨM đồ, hàng
新 TÂN mới · 商 THƯƠNG buôn bán · 品 PHẨM hàng
品 PHẨM hàng, phẩm · 質 CHẤT chất
品 PHẨM phẩm, hàng
品 PHẨM hàng
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 · 単語 bài 1, 4, 6
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn