Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Động
Vật nặng (重) đến đâu, có sức (力) đẩy thì cũng nhúc nhích → ĐỘNG: chuyển động.
Gợi âm: ĐỘNG: đ → d, đuôi -ng → ウ (ドウ)
⿰重力cấu tạo tham khảo (IDS)異 DỊ khác · 動 ĐỘNG động, chuyển
出 XUẤT ra · 動 ĐỘNG chuyển động
振 CHẤN rung · 動 ĐỘNG chuyển động
騒 TAO ồn ào · 動 ĐỘNG chuyển động
変 BIẾN thay đổi · 動 ĐỘNG chuyển động
暴 BẠO bạo lực · 動 ĐỘNG chuyển động
動 ĐỘNG động · 揺 DAO lay động
動 ĐỘNG chuyển động · 員 VIÊN nhân viên
動 ĐỘNG chuyển động · 機 CƠ máy móc
動 ĐỘNG chuyển động · 向 HƯỚNG hướng về
動 ĐỘNG chuyển động · 的 ĐÍCH đích
動 ĐỘNG chuyển động · 力 LỰC sức mạnh
運 VẬN vận, chuyển · 動 ĐỘNG chuyển động · 会 HỘI hội
形 HÌNH hình dáng · 容 DUNG chứa đựng · 動 ĐỘNG chuyển động · 詞 TỪ từ ngữ
助 TRỢ giúp đỡ · 動 ĐỘNG chuyển động · 詞 TỪ từ ngữ
他 THA khác · 動 ĐỘNG chuyển động · 詞 TỪ từ ngữ
不 BẤT không · 動 ĐỘNG chuyển động · 産 SẢN sản xuất
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 4
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn