năng động, động動的
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 動 ở cuối · 〜動
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)CẢM ĐỘNG✓ khớpSMTMMKBDY
Có 動 ở đầu · 動〜
Xem cả 10 từ →Có 動 ở giữa · 〜動〜
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 自動詞tự động từ (nội động từ)TỰ ĐỘNG TỪ✓ khớpBDY
Có 動 · 動
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜