bất động sản不動産
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
Có 動 ở cuối · 〜動
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)CẢM ĐỘNG✓ khớpSMTMMKBDY
Có 動 ở đầu · 動〜
Xem cả 11 từ →Có 動 ở giữa · 〜動〜
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 自動詞tự động từ (nội động từ)TỰ ĐỘNG TỪ✓ khớpBDY
Có 動 · 動
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)ĐẢO SẢNMMKBDY
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 7 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産