Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỰC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lực
Nét phẩy (丿) gồng cùng móc gập (𠃌) như cánh tay căng cơ → LỰC: sức mạnh.
Gợi âm: LỰC: l → r, đuôi -c → ク (リョク)
⿻丿𠃌cấu tạo tham khảo (IDS)協 HIỆP hợp (hợp tác) · 力 LỰC sức (sức mạnh)
努 NỖ gắng (nỗ lực) · 力 LỰC sức (sức mạnh)
実 THỰC thật · 力 LỰC sức
能 NĂNG làm được · 力 LỰC sức
体 THỂ cơ thể · 力 LỰC sức
経 KINH kinh · 済 TẾ cứu giúp · 力 LỰC sức
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 語 NGỮ tiếng · 能 NĂNG làm được · 力 LỰC sức · 試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét
力 LỰC sức
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 9
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14 · 単語 bài 1, 6
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn