Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phân
Con dao (刀) bổ quả dưa, tám (八) miếng tách ra hai bên chia đều cho cả nhà → PHÂN: chia; phút.
Gợi âm: PHÂN: ph → h/b, đuôi -n giữ ン (ブン, フン)
⿱八刀cấu tạo tham khảo (IDS)何 HÀ gì, mấy · 分 PHÂN phút
自 TỰ tự, chính mình · 分 PHÂN phần
一 NHẤT một · 部 BỘ bộ phận · 分 PHÂN phân chia
四 TỨ bốn · 分 PHÂN phần
気 KHÍ khí, tâm trạng · 分 PHÂN phần, trạng thái
余 DƯ dư thừa · 分 PHÂN phân chia
分 PHÂN chia · 析 TÍCH chẻ, tách
分 PHÂN chia · 野 DÃ cánh đồng
分 PHÂN phân chia · 数 SỐ số lượng
分 PHÂN chia · 布 BỐ trải ra
分 PHÂN phân chia · 量 LƯỢNG số lượng
分 PHÂN phân chia · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
気 KHÍ khí, tâm trạng · 分 PHÂN phần, trạng thái · 悪 ÁC xấu
分 PHÂN phút
分 PHÂN chia, phân biệt
分 PHÂN phân chia
分 PHÂN phần, phân
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5, 8
Mở Unit 5Mở Unit 8文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 11, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn