Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiên
Đầu bò (𠂒) ló ra trước, chân người (儿) chạy theo sau → TIÊN: trước.
Gợi âm: TIÊN: t → s, đuôi -n giữ (セン)
⿱𠂒儿cấu tạo tham khảo (IDS)祖 TỔ tổ tiên · 先 TIÊN trước
真 CHÂN thật · 先 TIÊN trước
優 ƯU ưu tú · 先 TIÊN trước
勤 CẦN cần cù · 先 TIÊN trước
先 TIÊN trước · 日 NHẬT ngày
先 TIÊN trước · 行 HÀNH đi
先 TIÊN trước · 程 TRÌNH mức độ
先 TIÊN trước · 祖 TỔ tổ tiên
先 TIÊN trước · 端 ĐOAN mép
先 TIÊN trước · 頭 ĐẦU đầu (cái đầu)
先 TIÊN trước
先 TIÊN trước
先 TIÊN trước
先 TIÊN trước
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn