訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
先
trước, đi trước, tương lai
Tiên · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
先
· trước, đi trước, tương lai
Chân (儿) bước trước con bò (牛), nên 先 là trước.
牛
con bò
儿
chân
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 38
Họ từ / từ liên quan
聞きます
ききます
hỏi, nghe
先月
せんげつ
tháng trước
先週
せんしゅう
N (tuần trước)
先生
せんせい
giáo viên, thầy/cô
お先にどうぞ
おさきにどうぞ
Xin mời đi trước.
今夜先に/td>
さきに
trước, trước tiên
先日
せんじつ
hôm trước, mấy hôm trước
先行
せんこう
đi trước, tiên phong
先程
さきほど
lúc nãy, vừa rồi
先々月
せんせんげつ
tháng trước nữa
先々週
せんせんしゅう
hai tuần trước
先祖
せんぞ
tổ tiên