Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
TIÊN
trước, đi trước, tương lai
Chân (儿) bước trước con bò (牛), nên 先 là trước.
Từ xem thêm:
先月
(せんげつ): tháng trước
·
先週
(せんしゅう): N (tuần trước)
·
先生
(せんせい): giáo viên, thầy/cô