Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỬ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sử
Người (亻) được quan sai đi, cầm thẻ lệnh chạy khắp nơi → SỬ: sai khiến, dùng.
⿰亻吏cấu tạo tham khảo (IDS)使 SỬ sai khiến · 役 DỊCH việc phải làm · 形 HÌNH dạng
使 SỬ dùng · 方 PHƯƠNG cách
使 SỬ dùng · 始 THỦY bắt đầu
使 SỬ dùng
使 SỬ dùng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn