Đang mở trang…
Đang mở trang…
HƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hưu
Người (亻) đi đường mệt, tựa lưng vào gốc cây (木) chợp mắt → HƯU: nghỉ.
⿰亻木cấu tạo tham khảo (IDS)連 LIÊN liền nhau · 休 HƯU nghỉ
運 VẬN vận chuyển · 休 HƯU nghỉ
無 VÔ không có · 休 HƯU nghỉ
夏 HẠ mùa hè · 休 HƯU nghỉ
休 HƯU nghỉ (nghỉ ngơi) · 憩 KHẾ nghỉ ngơi
休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh
休 HƯU nghỉ · 日 NHẬT ngày
休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh · 中 TRUNG đang
休 HƯU nghỉ · 憩 KHẾ nghỉ ngơi · 室 THẤT phòng
定 ĐỊNH định sẵn (quyết định) · 休 HƯU nghỉ (nghỉ ngơi) · 日 NHẬT ngày
有 HỮU có · 給 CẤP lương, cấp phát · 休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh
休 HƯU nghỉ
休 HƯU nghỉ
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 4, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn