Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điện
Mưa (雨) rơi, mặt trời (日) tắt, tia sét như lưỡi câu (乚) giật xuống → ĐIỆN: điện.
Gợi âm: ĐIỆN: đ → d, đuôi -n giữ ン (デン)
⿱雨⿻日乚cấu tạo tham khảo (IDS)停 ĐÌNH dừng · 電 ĐIỆN điện
電 ĐIỆN điện · 車 XA xe
電 ĐIỆN điện · 池 TRÌ ao, bể chứa
電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói
電 ĐIỆN điện · 子 TỬ hạt nhỏ
電 ĐIỆN điện · 球 CẦU quả cầu
電 ĐIỆN điện · 波 BA sóng
留 LƯU lưu lại · 守 THỦ giữ · 番 PHIÊN lượt · 電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn