điện tử, electron電子
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: điện tử
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 電 ở cuối · 〜電
Có 電 ở đầu · 電〜
Xem cả 17 từ →Có 電 ở giữa · 〜電〜
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 今の電車Chuyến tàu hiện tại/vừa rồi.KIM ĐIỆN XAMNN
- 間違い電話Gọi nhầm sốGIAN VI ĐIỆN THOẠIMNN
Có 子 ở cuối · 〜子
- 調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệuĐIỀU TỬSMTMMKBDYMNN
- お菓子bánh kẹo, đồ ngọtQUẢ TỬBDYMNN
- 男の子Cậu bé, bé traiNAM TỬBDYMNN
Có 子 ở đầu · 子〜
Xem cả 4 từ →Có 子 ở giữa · 〜子〜
- 親子丼cơm gà trứng (oyakodon)BDY
- 少子化tình trạng ít trẻ em, tỉ lệ sinh giảmTHIỂU TỬ HÓABDY
- 少子高齢化tỉ lệ sinh giảm và dân số già điTHIỂU TỬ CAO LINH HÓABDY
Có 子 · 子
Xem cả 4 từ →