Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUYẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuyết
Đêm đông, mưa (雨) không rơi thành giọt mà thành bông trắng phủ kín sân; sáng ra chú nhím thò đầu nhím (彐) ra rồi rụt vội → TUYẾT: tuyết, 'Bạch Tuyết'.
Gợi âm: TUYẾT: t → サ行 (セツ)
⿱雨彐cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 雪 TUYẾT tuyết
吹 XUY thổi · 雪 TUYẾT tuyết
雪 TUYẾT tuyết · 崩 BĂNG sụp đổ
雪 TUYẾT tuyết
Soumatome #286
Tuần 6 · Ngày 1 · trang 92, 93
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 9 · 単語 bài 1
Mở bài 1Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn