Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quan
Thanh then cài (关) gài ngang cánh cổng (門): ai qua cửa ải cũng phải dừng lại trình giấy → QUAN, như 'hải quan'.
Gợi âm: QUAN: qu → カ行, đuôi -n → カン
⿵門关cấu tạo tham khảo (IDS)玄 HUYỀN sâu kín · 関 QUAN cửa
機 CƠ máy · 関 QUAN then chốt
関 QUAN liên quan (then cài) · 係 HỆ buộc, ràng buộc
関 QUAN liên quan, gắn vào · 心 TÂM lòng (tim)
関 QUAN cửa ải · 東 ĐÔNG phía đông
関 QUAN liên quan
関 QUAN liên quan
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn