Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRƯỜNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trường
Mái tóc dài buông xuống thành nét phẩy (丿) dưới một (一) vạch ngang cài trâm → TRƯỜNG: dài.
⿳④一⿰𠄌⿺乀丿cấu tạo tham khảo (IDS)議 NGHỊ bàn bạc · 長 TRƯỞNG người đứng đầu
生 SINH sinh ra · 長 TRƯỞNG lớn lên
特 ĐẶC riêng · 長 TRƯỜNG điểm hay
延 DIÊN kéo dài · 長 TRƯỜNG dài
年 NIÊN năm · 長 TRƯỜNG dài
長 TRƯỞNG lớn nhất · 男 NAM con trai
長 TRƯỜNG dài, lâu · 生 SINH sống
長 TRƯỜNG dài · 所 SỞ nơi chốn
長 TRƯỜNG dài · 女 NỮ phụ nữ
長 TRƯỜNG dài · 短 ĐOẢN ngắn
長 TRƯỜNG dài · 方 PHƯƠNG phương hướng · 形 HÌNH hình dáng
万 VẠN muôn, mười nghìn · 里 LÝ dặm · 長 TRƯỜNG dài · 城 THÀNH tường thành
長 TRƯỜNG dài
長 TRƯỜNG dài
長 TRƯỜNG dài
長 TRƯỜNG dài
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 8, 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 13
Kanji bài 13Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn