Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUYỂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuyển
Ngày bầu trưởng thôn, hai người lần lượt nói về bản thân (己), cả thôn chung tay (共) bỏ phiếu, người được chọn bước đi (辶) lên nhận việc → TUYỂN, như 'tuyển cử'.
Gợi âm: TUYỂN: t → サ行 s, đuôi -n → -n (セン)
⿺辶巽cấu tạo tham khảo (IDS)選 TUYỂN chọn · 挙 CỬ cất lên, đề cử
選 TUYỂN chọn · 手 THỦ tay, người
選 TUYỂN chọn · 択 TRẠCH chọn
選 TUYỂN chọn
Soumatome #245
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn