Đang mở trang…
Đang mở trang…
DU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Du
Nghỉ hè, đứa con (子) theo một người nghiêng (𠂉) mình phất cờ dẫn đoàn, bước đi (辶) đủ mọi phương hướng (方) chỉ để chơi → DU: chơi, như 'du lịch'.
Gợi âm: DU: d → ヤ行 y- (ユウ)
⿺辶斿cấu tạo tham khảo (IDS)遊 DU vui chơi · 園 VIÊN vườn (công viên) · 地 ĐỊA nơi (đất)
遊 DU chơi (vui chơi)
遊 DU chơi
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn