Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiến
Con mắt (目) đặt trên chân người (儿): vừa đi vừa nhìn ngắm → KIẾN: nhìn.
Gợi âm: KIẾN: k giữ, đuôi -n giữ ン (ケン)
⿱目儿cấu tạo tham khảo (IDS)花 HOA hoa · 見 KIẾN xem
拝 BÁI kính cẩn · 見 KIẾN xem
異 DỊ khác biệt · 見 KIẾN nhìn
一 NHẤT một · 見 KIẾN nhìn
会 HỘI gặp gỡ · 見 KIẾN nhìn
偏 THIÊN thiên lệch · 見 KIẾN nhìn
見 KIẾN xem · 学 HỌC học
見 KIẾN xem · 合 HỢP nhau, cùng
見 KIẾN nhìn, thấy · 解 GIẢI hiểu, giải
見 KIẾN nhìn · 当 ĐƯƠNG nhắm trúng
見 KIẾN nhìn · 事 SỰ việc
見 KIẾN nhìn · 送 TỐNG đưa tiễn
見 KIẾN xem
見 KIẾN nhìn
見 KIẾN nhìn
見 KIẾN nhìn
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 4, 5
Mở Unit 2Mở Unit 4Mở Unit 5文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 6
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 9
Kanji bài 9Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn