訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
見
nhìn, xem, ý kiến
Kiến · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
見
· nhìn, xem, ý kiến
Con mắt (目) có đôi chân (儿) đi nhìn khắp nơi: 見 là thấy.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 31
Họ từ / từ liên quan
意見
いけん
ý kiến
見学します
けんかくします
tham quan (với mục đích học hỏi, tìm hiểu)
見せます
みせます
cho xem, trình ra
見ないと。。。
みないと
phải xem...
お花見
おはなみ
ngắm hoa anh đào
拝見します
はいけんします
xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của 見ます)
発見します
はっけんします
phát hiện, tìm thấy
見合い
みあい
xem mặt, mai mối
見えます
みえます
nhìn thấy, có thể thấy
見つかります
みつかります
được tìm thấy, được tìm ra
[お]見舞い
みまい
sự thăm hỏi (người ốm/bị tai nạn); quà/tiền thăm hỏi.
見解
けんかい
quan điểm, ý kiến