Đang mở trang…
Đang mở trang…
BIỂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Biểu
Chiếc áo dài thêu bông lúa mạch (龶) ngay mặt trước, vạt áo (𧘇) bay ra ngoài, ai nhìn cũng thấy trước tiên → BIỂU: mặt ngoài, như 'biểu hiện'.
Gợi âm: BIỂU: b → h, vần -iêu → -yō (ヒョウ)
⿱龶𧘇cấu tạo tham khảo (IDS)時 THỜI giờ · 刻 KHẮC khắc · 表 BIỂU bảng
予 DỰ trước · 定 ĐỊNH định · 表 BIỂU bảng
公 CÔNG công cộng · 表 BIỂU bề mặt
図 ĐỒ bản đồ · 表 BIỂU bề mặt
表 BIỂU mặt ngoài (bề mặt) · 紙 CHỈ giấy
Soumatome #146
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9, 10
Mở Unit 9Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 40
Kanji bài 40Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn