Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trạng
Bác sĩ thú y đặt con chó (犬) lên tấm ván (丬), xem mắt, nghe tim rồi ghi vào sổ → TRẠNG, như 'hiện trạng'.
Gợi âm: TRẠNG: đuôi -ng → -u (ジョウ)
⿰丬犬cấu tạo tham khảo (IDS)症 CHỨNG chứng bệnh (triệu chứng) · 状 TRẠNG tình trạng (trạng thái)
推 THÔI đẩy lên · 薦 TIẾN tiến cử · 状 TRẠNG tờ thư
年 NIÊN năm · 賀 HẠ chúc mừng · 状 TRẠNG tờ thư
状 TRẠNG tình trạng (trạng thái) · 態 THÁI dáng vẻ, trạng thái (thái độ)
状 TRẠNG tình trạng (trạng thái) · 況 HUỐNG cảnh huống (tình trạng)
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn