Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tân
Đứng (立) cạnh cây (木), cầm cái rìu (斤) đẽo ra tấm gỗ trắng tinh → TÂN: mới.
⿰亲斤cấu tạo tham khảo (IDS)革 CÁCH da thuộc · 新 TÂN mới
新 TÂN mới · 年 NIÊN năm · 会 HỘI buổi họp, tiệc
新 TÂN mới · 興 HƯNG dấy lên, thịnh
新 TÂN mới · 婚 HÔN kết hôn
新 TÂN mới · 築 TRÚC xây đắp
新 TÂN mới · 入 NHẬP vào · 生 SINH sống
新 TÂN mới
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 3 · trang 64, 65
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7
Mở Unit 7文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 6, 7
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 6
Kanji bài 6Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn