Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÁO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giáo
Thầy cầm cây roi (攵) nhưng chỉ gõ bảng, đứa con (子) ngồi dưới đọc theo từng chữ → GIÁO: dạy.
⿰孝攵cấu tạo tham khảo (IDS)宣 TUYÊN nói rộng ra (tuyên bố) · 教 GIÁO lời dạy, đạo (dạy)
教 GIÁO đạo, tôn giáo · 会 HỘI hội
教 GIÁO dạy · 室 THẤT phòng
教 GIÁO dạy · 養 DƯỠNG nuôi, bồi đắp (nuôi nấng)
教 GIÁO dạy · 科 KHOA khoa
教 GIÁO dạy · 訓 HUẤN huấn luyện
教 GIÁO dạy · 習 TẬP học tập
助 TRỢ giúp · 教 GIÁO dạy · 授 THỤ truyền thụ
教 GIÁO dạy
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 4
Mở Unit 2Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · 単語 bài 2
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 11
Kanji bài 11Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn