môn học, giáo trình教科
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 教 ở cuối · 〜教
Có 教 ở đầu · 教〜
- 教師giáo viên (nghề nghiệp)GIÁO SƯ⚠ bẫySMTBDYMNN
- 教室phòng học, lớp họcGIÁO THẤTBDYMNN
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
Có 教 ở giữa · 〜教〜
Có 教 · 教
- 教えるdạy, chỉ bảo, cho biết (V2)GIÁOBDYMNN
- 教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)GIÁOMMK
- 教わるđược dạy, học (từ ai đó)GIÁOMMK
Có 科 ở cuối · 〜科
Xem cả 10 từ →Có 科 ở đầu · 科〜
- 科学khoa họcKHOA HỌC✓ khớpSMTMNN
- 科学技術khoa học kỹ thuậtKHOA HỌC KĨ THUẬT✓ khớpBDY
- 科学者nhà khoa họcKHOA HỌC GIẢMNN
Có 科 ở giữa · 〜科〜
- 教科書sách giáo khoaGIÁO KHOA THƯSMTBDY
- 自然科学khoa học tự nhiênTỰ NHIÊN KHOA HỌC
- 社会科学khoa học xã hộiXÃ HỘI KHOA HỌC
Có 科 · 科