Đang mở trang…
Đang mở trang…
Ý
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ý
Âm thanh (音) vang lên trong tim (心): điều mình nghĩ mà chưa nói ra → Ý: ý nghĩ.
Gợi âm: Ý: không phụ âm đầu → ア行, không đuôi → イ (イ)
⿱音心cấu tạo tham khảo (IDS)敬 KÍNH kính (kính trọng) · 意 Ý lòng, ý (ý nghĩ)
好 HẢO tốt, ưa thích (thích) · 意 Ý lòng, ý (ý nghĩ)
合 HỢP hợp · 意 Ý ý nghĩ
同 ĐỒNG giống nhau · 意 Ý ý nghĩ
熱 NHIỆT nhiệt độ · 意 Ý ý nghĩ
不 BẤT không · 意 Ý ý nghĩ
意 Ý ý · 地 ĐỊA nền, đất
意 Ý ý nghĩ · 義 NGHĨA nghĩa khí
意 Ý ý nghĩ · 向 HƯỚNG hướng về
意 Ý ý nghĩ · 図 ĐỒ bản đồ
意 Ý ý nghĩ · 気 KHÍ khí · 込 đông đúc
生 SINH sống · 意 Ý ý nghĩ · 気 KHÍ khí
生 SINH sống · 意 Ý ý nghĩ · 気 KHÍ khí
無 VÔ không · 意 Ý ý nghĩ · 味 VỊ hương vị
意 Ý ý
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 6 · trang 86, 87
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 4
Mở Unit 3Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn