thỏa thuận, đồng thuận, nhất trí合意
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
- 合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúngHỢPMMKBDYMNN
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
- 合わすkết hợp, đối mặt, hợp nhấtHỢP
Có 意 ở cuối · 〜意
- 注意chú ý, cẩn thậnCHÚ Ý✓ khớpBDYMNN
- 用意Chuẩn bịDỤNG ÝBDYMNN
- 得意giỏi, sở trường, thế mạnh; đắc ý, hãnh diện (khi được khen, thành công)ĐẮC Ý≈ lệchMMKBDY
Có 意 ở đầu · 意〜
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 意味ý nghĩaÝ VỊ⚠ bẫyBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
Có 意 ở giữa · 〜意〜
- 無意識vô thức, không tự ý thức đượcVÔ Ý THỨC≈ lệchBDY
- 無意志動詞động từ không ý chíVÔ Ý CHÍ ĐỘNG TỪBDY
- 生意気xấc xược, hỗn láoSINH Ý KHÍ
Có 意 · 意