Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƯỜNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cường
Cây cung (弓) căng dây bằng tơ con sâu (虫), kéo mãi không đứt → CƯỜNG: mạnh.
⿰弓𧈧cấu tạo tham khảo (IDS)力 LỰC sức mạnh · 強 CƯỜNG mạnh
増 TĂNG tăng thêm · 強 CƯỜNG mạnh
補 BỔ bổ sung · 強 CƯỜNG mạnh
心 TÂM tim · 強 CƯỜNG mạnh
強 CƯỜNG mạnh · 力 LỰC sức
強 CƯỜNG mạnh, cưỡng ép · 盗 ĐẠO trộm
強 CƯỜNG mạnh · 化 HÓA biến hóa
強 CƯỜNG mạnh · 引 DẪN kéo
強 CƯỜNG mạnh · 気 KHÍ khí
強 CƯỜNG mạnh · 硬 NGẠNH cứng
勉 MIỄN gắng sức, nỗ lực · 強 CƯỜNG cố ép (mạnh) · 中 TRUNG đang, trong
強 CƯỜNG mạnh
強 CƯỜNG mạnh
強 CƯỜNG mạnh
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 3
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 2 · trang 78, 79
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 9
Mở Unit 3Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 11
Kanji bài 11Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn