an tâm, vững lòng心強い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 心 ở cuối · 〜心
- 熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyếtNHIỆT TÂM✓ khớpSMTMMKMNN
- 安心an tâm, yên tâmAN TÂM✓ khớpBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
Có 心 ở đầu · 心〜
Xem cả 13 từ →Có 強 ở cuối · 〜強
- 勉強Học, việc họcMIỄN CƯỜNGBDYMNN
- 我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏiNGÃ MẠN CƯỜNGMMK
- 試験勉強ôn thiTHÍ NGHIỆM MIỄN CƯỜNGBDY
Có 強 ở đầu · 強〜
- 強調sự nhấn mạnh, làm nổi bậtCƯỜNG ĐIỀU⚠ bẫySMTMMK
- 強風gió mạnhCƯỜNG PHONGBDY
- 強力mạnh mẽ, hùng mạnhCƯỜNG LỰC≈ lệch
Có 強 ở giữa · 〜強〜
Có 強 · 強
- 強いmạnh, khỏeCƯỜNGBDYMNN
- 強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)CƯỜNGMMK
- 強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọngCƯỜNGMMK