Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỌC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Học
Ba đốm (𭕄) đèn sáng trên khăn trùm (冖) mái lớp, đứa con (子) ngồi dưới chăm chú đọc theo thầy → HỌC: học.
⿳𭕄冖子cấu tạo tham khảo (IDS)科 KHOA môn, khoa · 学 HỌC học
入 NHẬP vào · 学 HỌC học
文 VĂN văn · 学 HỌC học
留 LƯU ở lại · 学 HỌC học
進 TIẾN tiến lên · 学 HỌC học
化 HÓA biến hóa · 学 HỌC học
学 HỌC học · 生 SINH người học
学 HỌC học · 校 HIỆU trường
学 HỌC học · 歴 LỊCH trải qua
学 HỌC học · 部 BỘ bộ phận
学 HỌC học · 業 NGHIỆP việc
学 HỌC học · 費 PHÍ phí
小 TIỂU nhỏ · 学 HỌC học · 校 HIỆU trường
大 ĐẠI lớn · 学 HỌC học · 院 VIỆN viện
大 ĐẠI lớn · 学 HỌC học · 生 SINH người học
小 TIỂU nhỏ · 学 HỌC học · 生 SINH người học
入 NHẬP vào · 学 HỌC học · 式 THỨC lễ, nghi thức
各 CÁC mỗi · 学 HỌC học · 部 BỘ bộ phận
学 HỌC học
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn